Tổng quan
  • Tổng quan
  • Báo cáo Quỹ
  • Ban Đầu tư
  • Thông tin Quỹ
  • Thông tin giao dịch
  • Báo cáo NAV
  • Tài liệu Quỹ
  • Hướng dẫn đầu tư
Hướng dẫn đầu tư

Quỹ ETF VINACAPITAL VN50GROWTH: Đồng hàng tăng trưởng cùng 50 doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam.

Quỹ ETF VINACAPITAL VN50GROWTH (Mã giao dịch: FUEVN50G) là quỹ ETF chiến lược mô phỏng chỉ số VN50 GROWTH. Quỹ được thiết kế để tiếp cận 50 doanh nghiệp có vốn hóa lớn và vừa tốt nhất tại thị trường Việt Nam. Quỹ áp dụng bộ lọc cơ bản về vốn hóa, thanh khoản và chất lượng quản trị, kết hợp mô hình xếp hạng tăng trưởng EPS theo phân vị để ưu tiên các doanh nghiệp có đà tăng trưởng lợi nhuận mạnh mẽ và bền vững. Với cấu trúc danh mục đa dạng hóa (tối đa 10%/cổ phiếu, 40%/ngành), quỹ thích ứng linh hoạt qua các chu kỳ thị trường, đồng thời duy trì sự tiếp cận vào các động lực tăng trưởng chủ chốt tại Việt Nam.

Sẽ được cập nhật...
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG QUỸ ETF VINACAPITAL VN50GROWTH (VND)
Sẽ được cập nhật...
Ban Đầu tư

Bà Nguyễn Hoài Thu, CFA

Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần
Quản lý Quỹ VinaCapital

Ông Đinh Đức Minh

Giám đốc Đầu tư Cấp cao,
Nhà điều hành Quỹ

Bà Nguyễn Lê Nguyên Phương

Trưởng phòng Đầu tư Cấp cao,
Nhà điều hành Quỹ

Quỹ ETF chiến lược VINACAPITAL VN50 GROWTH áp dụng bộ lọc cơ bản về vốn hóa, thanh khoản và chất lượng quản trị, kết hợp mô hình xếp hạng tăng trưởng EPS theo phân vị để ưu tiên các doanh nghiệp có đà tăng trưởng lợi nhuận mạnh mẽ và bền vững.

Lợi ích khi đầu tư quỹ ETF chiến lược VINACAPITAL VN50GROWTH
Vector (34)

Được thiết kế để tiếp cận 50 doanh nghiệp có vốn hóa lớn và vừa tốt nhất tại thị trường Việt Nam.

Vector (32)

Danh mục áp dụng bộ lọc cơ bản về vốn hóa, thanh khoản và chất lượng quản trị, kết hợp mô hình xếp hạng tăng trưởng EPS theo phân vị để ưu tiên các doanh nghiệp có đà tăng trưởng lợi nhuận mạnh mẽ và bền vững.

Vector (40)

Nhà đầu tư nước ngoài không bị giới hạn tỷ lệ sở hữu.

Vector (28)

Dễ dàng mua/bán hàng ngày trên sàn giao dịch chứng khoán TP.HCM (HOSE) như cổ phiếu.

Vector (25)

Đa dạng hóa nên ít rủi ro hơn tự đầu tư cổ phiếu.

Vector (30)

Tiết kiệm thời gian và phí thấp.

Tổng quan
Tên quỹ Tên quỹ Quỹ ETF VinaCapital VN50 Growth
Loại hình Loại hình Quỹ hoán đổi danh mục (ETF) hoạt động theo quy định của Ủy Ban Chứng Khoán Nhà Nước
Thành lập Thành lập 08/05/2026
Niêm yết chứng chỉ quỹ Niêm yết chứng chỉ quỹ Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Mã giao dịch Mã giao dịch FUEVN50G
Thời gian giao dịch hoán đổi Thời gian giao dịch hoán đổi
  • 09h30 tới 14h40 các ngày giao dịch hoán đổi
  • 13h30 tới 14h40 của ngày giao dịch hoán đổi nếu ngày chốt giá trị tài sản ròng rơi vào ngày nghỉ, ngày lễ
Phí dịch vụ Quản lý Quỹ Phí dịch vụ Quản lý Quỹ 0,8%/năm trên Giá trị tài sản ròng (NAV)
Phí mua / Phí hoán đổi mua (tính trên giá giao dịch) Phí mua / Phí hoán đổi mua (tính trên giá giao dịch) AP: 0%; Nhà đầu tư: 0,1%
Ngân hàng Giám sát & Lưu ký Ngân hàng Giám sát & Lưu ký Ngân hàng TNHH Một Thành Viên Standard Chartered (Việt Nam)
Đại lý Chuyển nhượng Đại lý Chuyển nhượng Tổng Công ty Lưu Ký và Bù Trừ Chứng Khoán Việt Nam (VSDC)
Lưu ý Lưu ý Đầu tư vào quỹ ETF mang lại tiềm năng sinh lời nhưng cũng tiềm ẩn rủi ro. Lợi nhuận không được cam kết và có thể thay đổi theo thị trường.
Thông tin giao dịch
GIAO DỊCH THỨ CẤP
Sẽ được cập nhật...
GIAO DỊCH SƠ CẤP
Sẽ được cập nhật...
Báo cáo NAV
Sẽ được cập nhật...
    Tài liệu Quỹ
    Sẽ được cập nhật...
      Hướng dẫn đầu tư
      Giao dịch sơ cấp

      Thành Viên Lập Quỹ / Đại Lý Phân Phối Chứng Chỉ Quỹ (Điểm Nhận Lệnh)

      Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap
      (Vietcap)

      Địa chỉ: Tầng 15, Tháp Tài chính Bitexco, số 2 Hải Triều, Phường Sài Gòn, TP.HCM
      Tel: (+84) 2 8888 2 6868

      Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt
      (BVSC)

      Địa chỉ: Tòa nhà số 8 Lê Thái Tổ, Phường Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
      Tel: 1900 1018

      Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV
      (BSC)

      Địa chỉ: Tòa nhà ThaiHoldings, số 210 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
      Chi nhánh TP.HCM: Tòa nhà President Place, số 93 Nguyễn Du, Phường Sài Gòn, TP.HCM
      Tel: (024) 3926 4660 (HN); (028) 3821 8889 (TP.HCM)

      Lệnh hoán đổi mua thấp nhấtLệnh hoán đổi bán thấp nhấtNgày giao dịchThời điểm đóng sổ lệnh
      Lệnh hoán đổi mua thấp nhất 01 lô chứng chỉ quỹ (tương đương 100.000 chứng chỉ quỹ) Lệnh hoán đổi bán thấp nhất 01 lô chứng chỉ quỹ (tương đương 100.000 chứng chỉ quỹ) Ngày giao dịch Hằng ngày (Ngày T) Thời điểm đóng sổ lệnh 14h40 ngày T
      Giao dịch thứ cấp
      • Mở tài khoản chứng khoán

        Nhà đầu tư cần mở tài khoản chứng khoán tại Công ty chứng khoán (nếu chưa có) để có
        thể đặt lệnh giao dịch.

      • Đặt lệnh mua

        Nhà đầu tư đặt lệnh giao dịch mua mã chứng chỉ quỹ FUEVN50G qua tài khoản chứng khoán của mình.
        Nhà đầu tư sẽ giao dịch theo giá được niêm yết trên HOSE theo các quy định khớp lệnh của Sở giao dịch.

      • Xác nhận giao dịch

        Nhà đầu tư sẽ nhận được thông báo kết quả giao dịch từ Công ty chứng khoán sau khi khớp lệnh.

        Chu kỳ tiền và chứng chỉ quỹ về tài khoản của Nhà đầu tư sẽ tương tự với chứng khoán niêm yết thông thường và theo quy định của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam.

      Niêm yết chứng chỉ quỹMã giao dịchCách thức giao dịchNgày giao dịch
      Niêm yết chứng chỉ quỹ Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) Mã giao dịch FUEVN50G Cách thức giao dịch Giao dịch khớp lệnh liên tục Ngày giao dịch Hằng ngày
      Công cụ hoạch định ngân sách
      Quý khách hãy điền một số thông tin cơ bản để tính toán số tiền tích lũy khi đầu tư nhé!
      Tôi dự định đầu tư trong
      năm,
      năm, với số tiền đầu tư là
      với số tiền đầu tư là
      triệu/tháng.
      Lợi nhuận kỳ vọng là
      % /năm.
      Giá trị tài sản theo thời gian
      Tuyệt vời! Sau 10 năm đầu tư kỷ luật đều đặn hằng tháng, Quý khách sẽ có số tiền là 1,4 tỷ đồng.
      Lưu ý: Minh họa này chỉ mang tính chất tham khảo và được xây dựng dựa trên các giả định về mức đầu tư hàng tháng, thời gian đầu tư và tỷ suất lợi nhuận trung bình hàng năm nêu trên.
      Chi tiết số tiền đầu tư (Triệu VNĐ)
      Năm
      đầu tư
      Giá trị
      đầu năm
      Số tiền
      đầu tư
      Lợi nhuận
      Giá trị
      cuối năm
      1
      0
      60
      4
      64
      2
      64
      60
      15
      139
      3
      139
      60
      27
      226
      4
      226
      60
      41
      326
      5
      326
      60
      57
      443
      6
      443
      60
      75
      578
      7
      578
      60
      97
      736
      8
      736
      60
      123
      918
      9
      918
      60
      152
      1.130
      10
      1.130
      60
      186
      1.376