Tổng quan
  • Tổng quan
  • Báo cáo Quỹ
  • Ban Đầu tư
  • Thông tin Quỹ
  • Báo cáo NAV
  • Tài liệu Quỹ
  • Hướng dẫn đầu tư
Hướng dẫn đầu tư

VINACAPITAL-VIBF là quỹ mở cân bằng được quản lý chuyên nghiệp bởi VinaCapital. Quỹ VINACAPITAL-VIBF đầu tư cân bằng giữa cổ phiếu và trái phiếu giúp nhà đầu tư tiếp cận những cổ phiếu tiềm năng tăng trưởng đồng thời đầu tư vào trái phiếu để giảm thiểu rủi ro biến động thị trường.

Kết quả hoạt động quỹ VINACAPITAL-VIBF (VND)
YTD 1 năm 3 năm 5 năm Tất cả
Tất cả
  • YTD
  • 1 năm
  • 3 năm
  • 5 năm
  • Tất cả
tại ngày
Năm
VIBF (VND)
CSTC
2023
11,2%
9,2%
2022
-10,5%
-13,4%
2021
35,2%
20,6%
2020
12,7%
10,5%
2019 (Thành lập: 02/07/2019)
-0,1%
1,6%
Giá đơn vị quỹ (đồng)

Giá đơn vị quỹ tại ngày 13/6/2022

15,051.24

Giá đơn vị quỹ Cao nhất 2022

16.285,42

Giá đơn vị quỹ Thấp nhất 2022

14,158.83

Ban Đầu tư

Bà Nguyễn Hoài Thu, CFA

Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ VinaCapital

Ông Phạm Minh Thắng, CFA

Trưởng phòng Đầu tư,
Nhà điều hành Quỹ

Bà Nguyễn Lê Nguyên Phương

Trưởng phòng Đầu tư Cấp cao,
Nhà điều hành Quỹ

Quỹ VINACAPITAL-VIBF có mức rủi ro trung bình, phù hợp với nhà đầu tư mong muốn hưởng lợi từ tiềm năng tăng giá cổ phiếu và giảm thiểu rủi ro trước biến động thị trường nhờ danh mục trái phiếu.

Lợi ích khi đầu tư quỹ VINACAPITAL-VIBF
Vector (10)

Cơ hội lợi nhuận tốt do quỹ VINACAPITAL-VIBF đầu tư những cổ phiếu tiềm năng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu rủi ro nhờ đầu tư vào trái phiếu.

Vector (33)

Đầu tư cân bằng vào trái phiếu doanh nghiệp và cổ phiếu niêm yết của các công ty có nền tảng vững mạnh và lợi nhuận bền vững.

Vector (34)

Quỹ được quản lý chuyên nghiệp bởi Ban Điều Hành Quỹ được hỗ trợ bởi đội ngũ phân tích giàu kinh nghiệm.

Vector (37)

Tính thanh khoản cao, giao dịch mua/bán Chứng chỉ Quỹ hàng ngày.

Vector (38)

Ứng dụng VinaCapital MiO trên website và điện thoại giúp chủ động quản lý danh mục mọi lúc, mọi nơi.

Tổng quan
Thông tin quỹ VINACAPITAL-VIBF
Hình thức quỹ

Quỹ mở cân bằng hoạt động theo quy định của UBCKNN

Thành lập

02/07/2019

Số tiền đầu tư tối thiểu

100.000 VND

Tần suất giao dịch CCQ

Hằng ngày (từ thứ 2 đến thứ 6)

Phí quản lý

1,75% / năm

Phí mua (tính trên giá trị mua)

0%

Phí bán (tính trên giá trị bán theo thời gian nắm giữ)
  • Dưới 1 năm: 2,0%
  • Từ 1 năm – Dưới 2 năm: 1,5%
  • Từ 2 năm trở lên: 0,5%
Phí chuyển đổi (tính trên giá trị chuyển đổi)

0%

Ngân hàng lưu ký, giám sát và quản trị quỹ

Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)

Đại lý chuyển nhượng

Tổng Công ty Lưu Ký và Bù Trừ Chứng Khoán Việt Nam (VSDC)

Chỉ số tham chiếu tham khảo

Bình quân của VN-Index và lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng của Vietcombank

Tài liệu Quỹ
Điều lệ quỹ
    Bản cáo bạch
      Hướng dẫn đầu tư
      • Lựa chọn Quỹ phù hợp

        Vui lòng click vào nút Nhận tư vấn đầu tư và để lại thông tin của Quý khách; hoặc liên hệ 1900 636 553 để được tư vấn.

      • Đăng ký tài khoản VinaCapital MiO chỉ trong vài phút

        Hoặc chỉ cần đăng nhập tài khoản VinaCapital MiO nếu Quý khách đã có tài khoản.

      • Đặt lệnh mua và Chuyển tiền

        Chuyển tiền đến số tài khoản của Quỹ tại ngân hàng giám sát.

      • Nhận xác nhận từ VinaCapital

        VinaCapital sẽ xác nhận qua tin nhắn và email khi nhận được tiền và lệnh mua được hoàn thành.

      20240627 Partner Logo PC VN
      20240627 Partner Logo MB VN
      Công cụ hoạch định ngân sách
      Quý khách hãy điền một số thông tin cơ bản để tính toán số tiền tích lũy khi đầu tư nhé!
      Tôi dự định đầu tư trong
      năm,
      năm, với số tiền đầu tư là
      với số tiền đầu tư là
      triệu/tháng.
      Lợi nhuận kỳ vọng là
      % /năm.
      Giá trị tài sản theo thời gian
      Tuyệt vời! Sau 10 năm đầu tư kỷ luật đều đặn hằng tháng, Quý khách sẽ có số tiền là 1,4 tỷ đồng.
      Lưu ý: Minh họa này chỉ mang tính chất tham khảo và được xây dựng dựa trên các giả định về mức đầu tư hàng tháng, thời gian đầu tư và tỷ suất lợi nhuận trung bình hàng năm nêu trên.
      Chi tiết số tiền đầu tư (Triệu VNĐ)
      Năm
      đầu tư
      Giá trị
      đầu năm
      Số tiền
      đầu tư
      Lợi nhuận
      Giá trị
      cuối năm
      1
      0
      60
      4
      64
      2
      64
      60
      15
      139
      3
      139
      60
      27
      226
      4
      226
      60
      41
      326
      5
      326
      60
      57
      443
      6
      443
      60
      75
      578
      7
      578
      60
      97
      736
      8
      736
      60
      123
      918
      9
      918
      60
      152
      1.130
      10
      1.130
      60
      186
      1.376